Nghĩa của từ "there is honor even among thieves" trong tiếng Việt

"there is honor even among thieves" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

there is honor even among thieves

US /ðɛr ɪz ˈɑːnər ˈiːvən əˈmʌŋ θiːvz/
UK /ðɛər ɪz ˈɒnər ˈiːvən əˈmʌŋ θiːvz/
"there is honor even among thieves" picture

Thành ngữ

đạo tặc cũng có đạo đức riêng, ăn trộm cũng có quy tắc

even people who are dishonest or immoral have a code of conduct or loyalty toward each other

Ví dụ:
The gang members refused to testify against each other, proving that there is honor even among thieves.
Các thành viên băng đảng từ chối làm chứng chống lại nhau, chứng minh rằng đạo tặc cũng có đạo đức riêng.
He didn't take a cut of his partner's share because there is honor even among thieves.
Anh ta không lấy phần của cộng sự vì đạo tặc cũng có đạo đức riêng.